起劲

qǐ jìnkhởi kính

Hán Việt: khởi kính · Pinyin: qǐ jìn

Tổng quan

hăng say; gắng lên; vui lên (công tác, du lịch). mọi người làm việc rất hăng say. 同學們又說又笑,玩得很起勁. các bạn học vừa nói vừa cười, vui chơi thật hăng say

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.情绪高,劲头大。 2.用劲; 用力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

情緒熱烈,興致高昂。如:「這次公司旅遊,大家都玩得很起勁。」《官場現形記》第三八回:「應酬了太太,卻是大把銀子抓給他們用。所以他們趨奉太太,竟其比趨奉老爺還要來得起勁。」

Cấu tạo: 起 (khởi) + 勁 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hăng hái
  • Cihui mạnh mẽ
  • Cihui nhiệt tình
  • Tần suất từ khởi kính: hăng say/gắng lên/vui lên; gắng lên; vui lên
  • Biên soạn 起勁 qǐjìn v.o. be energetic ◆s.v. enthusiastic; elated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情緒熱烈,興致高昂。如:「這次公司旅遊,大家都玩得很起勁。」《官場現形記》第三八回:「應酬了太太,卻是大把銀子抓給他們用。所以他們趨奉太太,竟其比趨奉老爺還要來得起勁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.情绪高,劲头大。 2.用劲; 用力。

Eng

  • Cihui energetic; vigorous; enthusiastic
  • Tần suất từ 起勁 qǐjìn v.o. be energetic ◆s.v. enthusiastic; elated , Xiǎo péngyǒumen chànggē ¹chàng ³de hěn ∼. The children are singing with great enthusiasm

Đức

  • Handedict mit Schwung, voller Elan, voller Energie

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

努力 · 高兴

Từ trái nghĩa

懒散 · 泄气 · 败兴