泄泄沓沓

xiè xiè tà tàtiết tiết đạp đạp

Hán Việt: tiết tiết đạp đạp · Pinyin: xiè xiè tà tà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弛缓; 懈怠。语出《孟子.离娄上》"《诗》曰'天之方蹶,无然泄泄。'泄泄,犹沓沓也。"朱熹集注"泄泄,怠缓悦从之貎……沓沓,即泄泄之意。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懈怠渙散的樣子。《明史.卷二九四.忠義傳六.司五教傳》:「陛下議均輸再征一年,民力已竭,討賊諸臣泄泄沓沓,徒糜數百萬金錢。」

Cấu tạo: 泄 (tiết) + 泄 (tiết) + 沓 (đạp) + 沓 (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lỏng lẻo
  • Biên soạn 泄泄沓沓 ièxiètàtà r.f. very slowly and repeatedly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懈怠渙散的樣子。《明史.卷二九四.忠義傳六.司五教傳》:「陛下議均輸再征一年,民力已竭,討賊諸臣泄泄沓沓,徒糜數百萬金錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弛缓; 懈怠。语出《孟子.离娄上》"《诗》曰'天之方蹶,无然泄泄。'泄泄,犹沓沓也。"朱熹集注"泄泄,怠缓悦从之貎……沓沓,即泄泄之意。"

Eng

  • Cihui 泄泄沓沓 ièxiètàtà r.f. very slowly and repeatedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

沓沓多言 · 泄泄悠悠