泄漏天機

xiè lòu tiān jī tiết lậu thiên ki

Hán Việt: tiết lậu thiên ki · Pinyin: xiè lòu tiān jī

Tổng quan

tiết lộ ý trời (thành ngữ) | để lộ bí mật | lộ chuyện

Cấu tạo: (tiết) + (lậu) + (thiên) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết lộ ý trời (thành ngữ) | để lộ bí mật | lộ chuyện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天机:旧指神秘不可知的天意。借指特别秘密的事。指向人透露了不应该让人知道的神秘天意(迷信)或重要秘密。亦作“天机不可泄漏”、“漏泄天机”、“泄露天机”
  • Tân Hoa Tự Điển 天机旧指神秘不可知的天意。借指特别秘密的事。指向人透露了不应该让人知道的神秘天意(迷信)或重要秘密。亦作天机不可泄漏”、漏泄天机”、泄露天机”

Eng

  • CC-CEDICT to divulge the will of heaven (idiom); to leak a secret|to let the cat out of the bag
  • Cihui 泄漏天機 ièlòutiānjī v.o. disclose a divine secret; betray God's design