泄露
tiết lộ
Hán Việt: tiết lộ · Pinyin: xiè lù
Tổng quan
tiết lộ; để lộ. tiết lộ bí mật 泄露消息. tiết lộ tin tức
1.不应该让人知道的事情让人知道了。 2.暴露,显露。 3.犹流露。
將消息或祕密向人透露。如:「這件事已列為最高機密,不可以隨便泄露。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rò rỉ (thông tin)
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ rò rỉ (thông tin); tiết lộ , cũng đọc là [xiè lòu]; (từ cổ,nghĩa cổ) vô tình mà tiết lộ bộc lộ, thổ lộ (tâm tình...); dốc bầu tâm sự, giãi bày tâm sự sự để lộ ra, sự tiết lộ để lộ ra, tiết lộ sự để lộ ra, sự tiết lộ để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật), phát giác, khám phá (vật bị giấu...) sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...), (tôn giáo) sự soi rạng, thiên khải, (tôn giáo) (the revelation) sách khải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước) lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào, ba hoa; nói ba láp, nói chuyện…
- Biên soạn 泄露 ièlù* v. leak; divulge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將消息或祕密向人透露。如:「這件事已列為最高機密,不可以隨便泄露。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不应该让人知道的事情让人知道了。 2.暴露,显露。 3.犹流露。
- Kaggle Zh-Vi bewray
Eng
- Cihui to leak (information); to divulge; also pr
- Tần suất từ to leak (information); to divulge; also pr. [xiè lòu]
Đức
- Handedict preisgeben