泄露
tiết lộ
Hán Việt: tiết lộ · Pinyin: xiè lù
Tổng quan
rò rỉ (thông tin) | tiết lộ | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui rò rỉ (thông tin) | tiết lộ | cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將消息或祕密向人透露。如:「這件事已列為最高機密,不可以隨便泄露。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不应该让人知道的事情让人知道了; 暴露,显露; 犹流露。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不应该让人知道的事情让人知道了。 2.暴露,显露。 3.犹流露。
Eng
- CC-CEDICT to leak (information); to divulge|also pr. [xie4lou4]
- Cihui to leak (information); to divulge; also pr.