保密

bǎo mìbảo mật

Hán Việt: bảo mật · Pinyin: bǎo mì

Tổng quan

bảo mật; giữ bí mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

保守机密,使不泄露出去:这事对外要绝对~, 大家都知道了,还保什么密!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保守機密。如:「業務保密是基本的職業道德。」

Cấu tạo: 保 (bảo) + 密 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duy trì sự bảo mật
  • Biên soạn keep sth. secret

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保守機密。如:「業務保密是基本的職業道德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保守机密,使不泄露出去:这事对外要绝对~, 大家都知道了,还保什么密!
  • Kaggle Zh-Vi secrecy

Eng

  • Cihui to keep sth confidential; to maintain secrecy

Đức

  • Handedict Geheimhaltung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公开 · 泄漏 · 泄露