泅水
tù thủy
Hán Việt: tù thủy · Pinyin: qiú shuǐ
Tổng quan
bơi
1.游水。
游泳。《初刻拍案驚奇》卷二七:「幸得生長江邊,幼時學得泅水之法。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bơi lội
- VietPhrases lội
- Tần suất từ bơi; lội
- Biên soạn 泅水 iúshuǐ v.o. swim
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 游泳。《初刻拍案驚奇》卷二七:「幸得生長江邊,幼時學得泅水之法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.游水。
Eng
- Cihui 泅水 iúshuǐ v.o. swim
- Tần suất từ 泅水 iúshuǐ v.o. swim