游水

yóu shuǐdu thủy

Hán Việt: du thủy · Pinyin: yóu shuǐ

Tổng quan

bơi lội; bơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人或动物在水中游动。 2.超出某一平面的水。 3.复姓『代有游水发根。见《史记.封禅书》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在水中游動。如:「小孩子比較不怕水,從小訓練游水是最好的。」

Cấu tạo: 游 (du) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bơi
  • VietPhrases bơi
  • Tần suất từ sự bơi, bơi, dùng để bơi, đẫm nước, ướt đẫm; bơi; bơi lội; bơi
  • Biên soạn swim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在水中游動。如:「小孩子比較不怕水,從小訓練游水是最好的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人或动物在水中游动。 2.超出某一平面的水。 3.复姓『代有游水发根。见《史记.封禅书》。
  • Kaggle Zh-Vi swimming

Eng

  • Cihui to swim
  • Tần suất từ v.o. <coll.> swim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泅水 · 游泳