游泳

yóu yǒng du vịnh

Hán Việt: du vịnh · Pinyin: yóu yǒng

Tổng quan

bơi lội | bơi ơi lội. du vịnh du vịnh ☆Bơi lội. 1. bơi; bơi lội。人或動物在水里遊動。 2. bơi lội (môn thi đấu trong thể thao.)。體育運動項目之一,人在水里用各種不同的姿勢划水前進。

Cấu tạo: (du) + (vịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bơi lội | bơi ơi lội. du vịnh du vịnh ☆Bơi lội. 1. bơi; bơi lội。人或動物在水里遊動。 2. bơi lội (môn thi đấu trong thể thao.)。體育運動項目之一,人在水里用各種不同的姿勢划水前進。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在水中游動。《晏子春秋.內篇.問下》:「臣聞君子如美淵澤,容之,眾人歸之,如魚有依,極其游泳之樂。」 2.一種體育運動項目。人在水中以各種不同姿勢划水前進。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或动物在水中游行; 借指水中动物; 涵濡;浸润; 体育运动项目之一。人在水中用各种不同的姿势划水前进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人或动物在水中游行。 2.借指水中动物。 3.涵濡;浸润。 4.体育运动项目之一。人在水中用各种不同的姿势划水前进。

Eng

  • CC-CEDICT swimming|to swim
  • Cihui swimming; to swim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拍浮 · 泅水 · 游水