qiú

Hán Việt: · Pinyin: qiú

Tổng quan

bơi (dạng kết hợp)

泅水 · 泅渡 · 泅游 · 武裝泅渡 · 泅儿 · 泅兒 · 泅戏 · 泅戲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiú
Hán Việt
Quảng Đôngcau4
Mân Namsiû
Nhật BảnOYOGU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổzsiu
Baxter-Sagart[s-N].ru
Hán ngữ Thượng cổ[s-N].ru
Phản thiết徐由切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bơi, lội.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 浮游於水上,即游泳。如:「泅水」。宋.陸游〈思歸引〉:「善泅不如穩乘舟,善騎不如謹持轡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泅 (会意。从水,囚声。本义游水) 游泳 汓,浮行水上也。--《说文》 习于水,勇于泅。--《列子·黄帝》 又如泅儿(善游水的少年);泅浮(游泳) 泅渡 武装泅渡 泅水 泅泳 泅游 泅qiú游泳~水。

Eng

  • CC-CEDICT to swim (bound form)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】似由切【集韻】【韻會】徐由切,𠀤音囚。【說文】浮行水上也。【列子·說符篇】人有濱河而居者,習於水,勇於泅。【韻會】字本作汓。古以汓爲沒。或作泅。【集韻】亦作湭。

Thuyết Văn

汓或从囚聲。

【泅】 (tù) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 囚 (tù (Bỏ tù)) Nghĩa: tù hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 湭 · 汓 · 汓 · 湭