泉湧
tuyền dũng
Hán Việt: tuyền dũng · Pinyin: quán yǒng
Tổng quan
phun trào
1.亦作"泉涌"。 2.泉水喷涌。比喻事物源源不断,滔滔不绝。 3.形容液体大量涌出。
泉水湧出。形容物量之多,如泉出自地下湧出,源源不絕。《三國演義》第八回:「言訖,淚如泉湧。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「粉飾多詞,妙緒泉湧。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phun trào
- Google Alex v6 tuôn trào
- VietPhrases tuôn ra; phun ra - như suối
- Tần suất từ toàn dũng/tuyền dũng: chảy ra/tuôn ra/phun ra - như suối; tuôn ra; phun ra - như suối
- Biên soạn 泉涌 quányǒng v. gush
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泉水湧出。形容物量之多,如泉出自地下湧出,源源不絕。《三國演義》第八回:「言訖,淚如泉湧。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「粉飾多詞,妙緒泉湧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"泉涌"。 2.泉水喷涌。比喻事物源源不断,滔滔不绝。 3.形容液体大量涌出。
Eng
- Cihui to gush
- Tần suất từ 泉涌 quányǒng v. gush