法出多門

fǎ chū duō mén pháp xuất đa môn

Hán Việt: pháp xuất đa môn · Pinyin: fǎ chū duō mén

Tổng quan

đa luật lệ: mỗi ngành mỗi luật/ngành nào luật ấy

Cấu tạo: (pháp) + (xuất) + (đa) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa luật lệ: mỗi ngành mỗi luật/ngành nào luật ấy
  • Cihui đa luật lệ; mỗi ngành mỗi luật; ngành nào luật ấy。指各部門各自為政,自立法制,使法令不能統一,無從執行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各部門都自立禁令,法制嚴苛,政令不一,使百姓不知所措。《新唐書.卷一七八.劉蕡傳》:「今又分外官、中官之員,立南司、北司,或犯禁於南則亡于北,或正刑于外,則破律於中,法出多門,人無所措,繇兵農勢異,而中外法殊也。」