法利賽人

fǎ lì sài rén pháp lợi tái nhân

Hán Việt: pháp lợi tái nhân · Pinyin: fǎ lì sài rén

Tổng quan

Người Pha-ri-si

Cấu tạo: (pháp) + (lợi) + (tái) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Người Pha-ri-si

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統稱信奉猶太教法利賽派的教徒。法利賽派出現於西元前二世紀,主張遵守口傳律法,嚴格律己,篤信教義,鼓吹靈魂不死、肉體復活、犯罪要受懲罰等。西元七十年耶路撒冷被毀,其後法利賽人不見於史傳,但法利賽派的神學思想依舊流傳。

Eng

  • CC-CEDICT Pharisee
  • Cihui Pharisee