法力無邊

fǎ lì wú biān pháp lực vô biên

Hán Việt: pháp lực vô biên · Pinyin: fǎ lì wú biān

Tổng quan

pháp lực vô biên

Cấu tạo: (pháp) + (lực) + (vô) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp lực vô biên
  • Cihui pháp lực vô biên。具有無窮法力,力量大無邊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神奇的力量極大,不可估量。《孤本元明雜劇.那吒三變.第三折》:「法力無邊,不用編排。」《孤本元明雜劇.八仙過海.第三折》:「小聖我法力無邊,通天達地,指山山崩,指水水絕。」