法外施恩

fǎ wài shī ēn pháp ngoại thi ân

Hán Việt: pháp ngoại thi ân · Pinyin: fǎ wài shī ēn

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (ngoại) + (thi) + (ân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除應負的刑責外,在法律許可的範圍內儘量給予方便。如:「法官見他已有悔改之意,特別法外施恩,取消對他收押禁見的限制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施:施行,给予。超越法律而给予恩惠。指宽大处理,免施刑罚。

Eng

  • Cihui 法外施恩 ǎwàishī'ēn f.e. be lenient within the limits of the law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法外施仁