法定人數
pháp định nhân sổ
Hán Việt: pháp định nhân sổ · Pinyin: fǎ dìng rén shù
Tổng quan
số đại biểu cần thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui số đại biểu cần thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以法令或會議所規定的人數,如須有若干人的出席始得開會等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正式规定的为召开会议或通过有效决议所必要的人数。
Eng
- CC-CEDICT quorum
- Cihui quorum