法王之印

pháp vương chi ấn

Hán Việt: pháp vương chi ấn

Tổng quan

PHÁP VƯƠNG CHI ẤN Phật giáo ngữ. Chiếc ấn của đấng Pháp vương. Chỉ cho chân đế Phật pháp, thiền nghĩa vi diệu. Lục Tổ Năng Thiền sư bi minh của Vương Duy trong Toàn Đường Văn q. 327 ghi: 謂得黃帝之珠、堪受法王之印。 Gọi là được hạt châu của Hoàng đế, kham nhận chiếc ấn của pháp vương.

Cấu tạo: (pháp) + (vương) + (chi) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÁP VƯƠNG CHI ẤN Phật giáo ngữ. Chiếc ấn của đấng Pháp vương. Chỉ cho chân đế Phật pháp, thiền nghĩa vi diệu. Lục Tổ Năng Thiền sư bi minh của Vương Duy trong Toàn Đường Văn q. 327 ghi: 謂得黃帝之珠、堪受法王之印。 Gọi là được hạt châu của Hoàng đế, kham nhận chiếc ấn của pháp vương.