法眼通天

fǎ yǎn tōng tiān pháp nhãn thông thiên

Hán Việt: pháp nhãn thông thiên · Pinyin: fǎ yǎn tōng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (nhãn) + (thông) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法眼:佛教中所谓有“五眼”之一,能看见实相。法眼能看穿天。比喻人的眼力卓越精深,看得很远。