法网难逃

fǎ wǎng nán táopháp võng nan đào

Hán Việt: pháp võng nan đào · Pinyin: fǎ wǎng nán táo

Tổng quan

khó thoát khỏi lưới công lý (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

刑法細密如網,犯法者難以逃亡。如:「他做了這麼多傷天害理的事,終於法網難逃,被判了死刑。」

Cấu tạo: 法 (pháp) + 網 (võng) + 難 (nan) + 逃 (đào)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó thoát lưới pháp luật
  • Google Alex v6 khó thoát lưới trời
  • Tần suất từ khó thoát khỏi lưới công lý (thành ngữ)
  • Biên soạn It is hard to escape the arm of the law

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刑法細密如網,犯法者難以逃亡。如:「他做了這麼多傷天害理的事,終於法網難逃,被判了死刑。」

Eng

  • Cihui it is hard to escape the net of justice (idiom)
  • Tần suất từ f.e. It is hard to escape the arm of the law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天网恢恢

Từ trái nghĩa

逍遥法外