法規

fǎ guī pháp quy

Hán Việt: pháp quy · Pinyin: fǎ guī

Tổng quan

luật pháp | đạo luật uật lệ phép tắc phải theo. pháp quy pháp quy ☆Luật lệ phép tắc phải theo. pháp quy; luật lệ; khuôn phép。法律、法令、條例、規則、章程等的總稱。

Cấu tạo: (pháp) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp quy pháp quy ☆Luật lệ phép tắc phải theo.
  • Cihui luật pháp | đạo luật uật lệ phép tắc phải theo. pháp quy pháp quy ☆Luật lệ phép tắc phải theo. pháp quy; luật lệ; khuôn phép。法律、法令、條例、規則、章程等的總稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律、條例、法令、規章、規則等的統稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法律、法令、条例、规则、章程等的总称;法律效力低于宪法和法律的规范性文件,包括国务院制定的行政法规和地方国家权力机关制定的地方性法规。

Eng

  • CC-CEDICT legislation|statute
  • Cihui legislation; statute

ja

  • JMdict laws and regulations|legislation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法例 · 法则