泛泛之交

fàn fàn zhī jiāo phiếm phiếm chi giao

Hán Việt: phiếm phiếm chi giao · Pinyin: fàn fàn zhī jiāo

Tổng quan

quan hệ xã giao | sự quen biết sơ sơ

Cấu tạo: (phiếm) + (phiếm) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ xã giao | sự quen biết sơ sơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 普通的交情。如:「他和同事們都只是泛泛之交,談不上有深厚的友誼。」《施公案》第四九一回:「普師父,我萬君召也不是個孩子,只因與雲家弟兄,非泛泛之交,故允了施大人這差事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛泛:一般,平常。交情不深的朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 泛泛一般,平常。交情不深的朋友。

Eng

  • CC-CEDICT nodding acquaintance|slight familiarity
  • Cihui 泛泛之交 ànfànzhījiāo n. nodding acquaintance | Tāmen zhǐbúguò shì ∼ . They're only casual acquaintance.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

患难之交