患難之交

huàn nàn zhī jiāo hoạn nan chi giao

Hán Việt: hoạn nan chi giao · Pinyin: huàn nàn zhī jiāo

Tổng quan

một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ) | hoạn nạn mới biết bạn thực sự

Cấu tạo: (hoạn) + (nan) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ) | hoạn nạn mới biết bạn thực sự

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交:交情,朋友。在一起经历过艰难困苦的朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 交交情,朋友。在一起经历过艰难困苦的朋友。

Eng

  • CC-CEDICT a friend in times of tribulations (idiom); a friend in need is a friend indeed
  • Cihui 患難之交 uànnànzhījiāo n. friend in adversity | Wǒmen shì ∼. We are friends in adversity.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

泛泛之交