氾濫成災

fàn làn chéng zāi phiếm lạm thành tai

Hán Việt: phiếm lạm thành tai · Pinyin: fàn làn chéng zāi

Tổng quan

nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ) | nghĩa bóng: tràn lan | ở mức độ dịch bệnh

Cấu tạo: (phiếm) + (lạm) + (thành) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ) | nghĩa bóng: tràn lan | ở mức độ dịch bệnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江河湖泊的水溢出,造成灾害。比喻不好的文章或思想到处传播,影响极坏。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to flood (idiom)|fig. rampant|in plague proportions
  • Cihui 泛濫成災 ànlànchéngzāi f.e. 1. run wild 2. be swamped by sth. 3. flood disastrously