泛滥成灾
phiếm lạm thành tai
Hán Việt: phiếm lạm thành tai · Pinyin: fàn làn chéng zāi
Tổng quan
nước tràn thành lụt; sông tràn gây hoạ
江河湖泊的水溢出,造成灾害。比喻不好的文章或思想到处传播,影响极坏。
1.大水橫流,漫溢四處,造成災害。如:「黃河氾濫成災,造成許多人無家可歸。」 2.比喻事物擴散各處,造成禍害。如:「毒品氾濫成災,不但會危害國民身心,更會影響社會治安。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: tràn lan
- Cihui ở mức độ dịch bệnh
- Biên soạn 1. run wild 2. be swamped by sth. 3. flood disastrously
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江河湖泊的水溢出,造成灾害。比喻不好的文章或思想到处传播,影响极坏。
Eng
- Cihui 泛濫成災 ànlànchéngzāi f.e. 1. run wild 2. be swamped by sth. 3. flood disastrously
Đức
- Handedict ausufern, über das Ufer treten