波提乏

bō tí fába đề phạp

Hán Việt: ba đề phạp · Pinyin: bō tí fá

Tổng quan

Potiphar, chỉ huy đội cận vệ của pharaon (trong câu chuyện về Joseph trong Sách Sáng Thế)

Cấu tạo: 波 (ba) + 提 (đề) + 乏 (phạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Potiphar
  • Tần suất từ Potiphar, chỉ huy đội cận vệ của pharaon (trong câu chuyện về Joseph trong Sách Sáng Thế)

Eng

  • Cihui Potiphar, the captain of the pharaoh's guard (in the account of Joseph in the Book of Genesis)
  • Tần suất từ Potiphar, the captain of the pharaoh's guard (in the account of Joseph in the Book of Genesis)

Từ liên quan

Gần nghĩa

波提