波瀾壯闊
ba lan tráng khoát
Hán Việt: ba lan tráng khoát · Pinyin: bō lán zhuàng kuò
Tổng quan
dâng trào mạnh mẽ | diễn ra trên quy mô hoành tráng
Nghĩa
Việt
- Cihui dâng trào mạnh mẽ | diễn ra trên quy mô hoành tráng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原形容水面辽阔。现比喻声势雄壮或规模巨大。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻声势雄壮,规年大官逼民反,民不得不反,明朝末年又一次爆发了波澜壮阔的农民起义。
Eng
- CC-CEDICT surging forward with great momentum|unfolding on a magnificent scale
- Cihui 波瀾壯闊 ōlánzhuàngkuò f.e. surge like a tidal wave