波濤
ba đào
Hán Việt: ba đào · Pinyin: bō tāo
Tổng quan
ba đào; sóng cả; sóng lớn (thường chỉ cảnh hùng tráng, mạo hiểm, dùng cả trong văn nói lẫn văn viết). muôn trùng sóng cả 波濤洶湧. sóng lớn trào dâng
大波浪:万顷~, ~汹涌。
1.大波浪。唐.杜甫〈白鳧行〉:「故畦遺穗已蕩盡,天寒歲暮波濤中。」《三國演義》第四八回:「正觀之際,忽狂風大作,江中波濤拍岸。」 2.引申為亂世。唐.杜甫〈八哀詩〉八首之八:「波濤良史筆,蕪絕大庾嶺。」 3.逃亡。《敦煌變文集新書.卷六.季布詩詠》:「三三五五總波濤,各自思歸營幕內。」也作「波逃」、「逋逃」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn great waves; billows
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大波浪。唐.杜甫〈白鳧行〉:「故畦遺穗已蕩盡,天寒歲暮波濤中。」《三國演義》第四八回:「正觀之際,忽狂風大作,江中波濤拍岸。」 2.引申為亂世。唐.杜甫〈八哀詩〉八首之八:「波濤良史筆,蕪絕大庾嶺。」 3.逃亡。《敦煌變文集新書.卷六.季布詩詠》:「三三五五總波濤,各自思歸營幕內。」也作「波逃」、「逋逃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大波浪:万顷~, ~汹涌。
Eng
- JMdict surging sea
- JMdict rough sea
- JMdict large waves
- Cihui great waves; billows
ja
- JMdict 波濤(はとう)
other
- Nguồn khác Sóng nước
- Nguồn khác Chỉ tình trạng vất vả lận đận như bị sóng đánh