波罗密多

ba la mật đa

Hán Việt: ba la mật đa

Tổng quan

hiên âm tiếng Phạn (s: pāramitā), có nghĩa là tới được bờ bên kia, chỉ sự tu hành được tới chính quả. ba la mật đa ba la mật đa ☆Phiên âm tiếng Phạn (s: pāramitā), có nghĩa là tới được bờ bên kia, chỉ sự tu hành được tới chính quả.

Cấu tạo: (ba) + (la) + (mật) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiên âm tiếng Phạn (s: pāramitā), có nghĩa là tới được bờ bên kia, chỉ sự tu hành được tới chính quả. ba la mật đa ba la mật đa ☆Phiên âm tiếng Phạn (s: pāramitā), có nghĩa là tới được bờ bên kia, chỉ sự tu hành được tới chính quả.