泣下如雨
khấp hạ như vũ
Hán Việt: khấp hạ như vũ · Pinyin: qǐ xià rú yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 低聲哭泣,眼淚像雨一般流下。形容極度的悲哀傷痛。《聊齋志異.卷五.封三娘》:「十一娘因述病源,封泣下如雨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼泪象雨一样。形容伤心到极点。
Eng
- Cihui 泣下如雨 ìxiàrúyǔ f.e. weep copious tears