泣血捶膺
khấp huyết chúy ưng
Hán Việt: khấp huyết chúy ưng · Pinyin: qì xuè chuí yīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛哭得出血,並自捶胸脯。形容極度悲痛。《官場現形記》第一一回:「拗他不過,索性躺在樓板上,泣血捶膺的,一直哭到半夜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容悲痛到极点。