泣血椎心

qì xuè chuí xīnkhấp huyết truy tâm

Hán Việt: khấp huyết truy tâm · Pinyin: qì xuè chuí xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

泣血:哭得眼中流血; 椎心:捶胸脯。捶拍胸膛,哭泣出血。形容非常悲痛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼睛哭得出血,並自捶胸脯。形容哀痛到了極點。如:「老年喪子,最是令人泣血椎心。」也作「椎心泣血」。

Cấu tạo: 泣 (khấp) + 血 (huyết) + 椎 (truy) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đau khổ tột cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛哭得出血,並自捶胸脯。形容哀痛到了極點。如:「老年喪子,最是令人泣血椎心。」也作「椎心泣血」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泣血:哭得眼中流血; 椎心:捶胸脯。捶拍胸膛,哭泣出血。形容非常悲痛。

Từ liên quan

Gần nghĩa

椎心泣血 · 泣血稽颡 · 泣血捶膺 · 泣血枕戈 · 椎心呕血 · 椎心饮泣 · 椎心顿足 · 泣血涟如