泣血涟如

qǐ xuè lián rúkhấp huyết liên như

Hán Việt: khấp huyết liên như · Pinyin: qǐ xuè lián rú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指哭泣出血,悲痛异常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容悲痛異常。《易經.屯卦.上六》:「乘馬班如,泣血漣如。」《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「臣在下土,聽聞歌謠,驕臣虐政之事,遠近呼嗟之音,竊為辛楚,泣血漣如。」

Cấu tạo: 泣 (khấp) + 血 (huyết) + 漣 (liên) + 如 (như)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指哭泣出血,悲痛异常。

Từ liên quan

Gần nghĩa

泣血稽颡 · 泣血捶膺 · 泣血枕戈 · 泣血椎心 · 泣血三年