泣血稽顙

qǐ xuè qǐ sāng khấp huyết kê tảng

Hán Việt: khấp huyết kê tảng · Pinyin: qǐ xuè qǐ sāng

Tổng quan

Cấu tạo: (khấp) + (huyết) + (kê) + (tảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稽顙,一種屈膝下拜,以額觸地的古禮。泣血稽顙比喻喪家以沉痛的心情向弔唁者哭拜致謝。如:「公祭時,喪家泣血稽顙,不禁令人對死者痛、生者哀」。

Eng

  • Cihui 泣血稽顙 ìxuèqǐsǎng f.e. in mourning for one's parents (an expression used in an obituary)