泥中之對

ní zhōng zhī duìnê trung chi đối

Hán Việt: nê trung chi đối · Pinyin: ní zhōng zhī duì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.南朝宋刘义庆《世说新语.文学》"郑玄家奴婢皆读书,尝使一婢不称旨,将挞之,方自陈说。玄怒,使人曳箸泥中。须臾,复有一婢来问曰'胡为乎泥中?'答曰'薄言往愬,逢彼之怒'。"两婢子问答皆援引《诗经》◇用为掉文之典实。

Cấu tạo: 泥 (nê) + 中 (trung) + 之 (chi) + 對 (đối)

Từ liên quan

Gần nghĩa

泥中洗土 · 泥中隐刺 · 泥中隱刺 · 泥中刺