泥中洗土

nê trung tẩy thổ

Hán Việt: nê trung tẩy thổ

Tổng quan

NÊ TRUNG TẨY THỔ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nê lý tẩy thổ khối, Nê tẩy nê. Rửa cục đất trong nước bùn, càng rửa càng thêm đục. Dụ cho sự vướng mắc vào ngôn từ lý giải, không thể đạt đến mục đích giác ngộ. MANL ghi: 行棒行喝。開眼尿床。舉古舉今。泥中洗土。 Sử dụng việc đánh hét như mở mắt đái dầm. Cử xướng các công án xưa nay như rửa cục đất trong nước bùn. MANL ghi: 祖師心印,不涉言詮。問訊燒香,早成多事。行棒行喝,開眼尿床。舉古舉今,泥中洗土。 Tâm ấn…

Cấu tạo: (nê) + (trung) + (tẩy) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NÊ TRUNG TẨY THỔ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nê lý tẩy thổ khối, Nê tẩy nê. Rửa cục đất trong nước bùn, càng rửa càng thêm đục. Dụ cho sự vướng mắc vào ngôn từ lý giải, không thể đạt đến mục đích giác ngộ. MANL ghi: 行棒行喝。開眼尿床。舉古舉今。泥中洗土。 Sử dụng việc đánh hét như mở mắt đái dầm…