泥中隐刺

ní zhōng yǐn cìnê trung ẩn thứ

Hán Việt: nê trung ẩn thứ · Pinyin: ní zhōng yǐn cì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻说话中带着讥讽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻話中帶譏諷。元.高茂卿《兒女團圓》第四折:「莫怪他泥中隱刺。」

Cấu tạo: 泥 (nê) + 中 (trung) + 隱 (ẩn) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻说话中带着讥讽。

Từ liên quan

Gần nghĩa

泥中洗土 · 泥中之对 · 泥中之對 · 泥中隱刺 · 泥中刺