泥中隱刺
nê trung ẩn thứ
Hán Việt: nê trung ẩn thứ · Pinyin: ní zhōng yǐn cì
Tổng quan
1.比喻说话中带着讥讽。
比喻話中帶譏諷。元.高茂卿《兒女團圓》第四折:「莫怪他泥中隱刺。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 châm chích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻話中帶譏諷。元.高茂卿《兒女團圓》第四折:「莫怪他泥中隱刺。」
Hán Việt: nê trung ẩn thứ · Pinyin: ní zhōng yǐn cì
1.比喻说话中带着讥讽。
比喻話中帶譏諷。元.高茂卿《兒女團圓》第四折:「莫怪他泥中隱刺。」