泥佛勸土佛

ní fó quàn tǔ fó nê phật khuyến thổ phật

Hán Việt: nê phật khuyến thổ phật · Pinyin: ní fó quàn tǔ fó

Tổng quan

Cấu tạo: (nê) + (phật) + (khuyến) + (thổ) + (phật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻同病相怜,相互劝慰。也比喻顾不了自己,还要劝慰别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻同类相劝‖有彼此一样,谁也不必劝说谁之意。