泥佛勸土佛
nê phật khuyến thổ phật
Hán Việt: nê phật khuyến thổ phật · Pinyin: ní fó quàn tǔ fó
Tổng quan
Cấu tạo: 泥 (nê) + 佛 (phật) + 勸 (khuyến) + 土 (thổ) + 佛 (phật)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻半斤八兩,那有資格勸戒他人。《金瓶梅》第一三回:「我的哥哥,你自顧了你罷,又泥佛勸土佛。你也成日不著個家,在外養女調婦,又勸人家漢子。」