泥古不化

nì gǔ bù huà nê cổ bất hóa

Hán Việt: nê cổ bất hóa · Pinyin: nì gǔ bù huà

Tổng quan

bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)

Cấu tạo: (nê) + (cổ) + (bất) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拘泥於古代的制度或說法,而不知根據現實情況加以變通。如:「讀書要變通,不能泥古不化。」清.石濤《畫語錄.變化章.第三》:「嘗憾其泥古不化者,是識拘之也,識拘于似則不廣,故君子惟借古以開今也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泥:拘泥,固执。拘泥于古代的成规或古人的说法而不知变通。
  • Tân Hoa Tự Điển 泥拘泥,固执。拘泥于古代的成规或古人的说法而不知变通。

Eng

  • CC-CEDICT conservative and unable to adapt (idiom)
  • Cihui 泥古不化 ìgǔbùhuà f.e. <wr.> stick stubbornly to old rules