泥多佛大

ní duō fó dà nê đa phật đại

Hán Việt: nê đa phật đại · Pinyin: ní duō fó dà

Tổng quan

NÊ ĐA PHẬT ĐẠI Thành ngữ. Còn gọi: Thủy trưởng thuyền cao. Đất nhiều thì Phật to, Nê (bùn đất) dụ cho chúng sinh, người học đạo. Phật, dụ cho cơ lược tác dụng của bậc thầy, thiện tri thức. Chỉ cho cơ dụng của bậc thầy cân xứng với căn cơ chúng sinh, người học. Tắc 29, BNL ghi: 隋云:隨他去(前箭猶輕。後箭深。只這箇多少人。摸索不著。水長船高。泥多佛大。) Đại Tùy nói: Mặc kệ nó! (Mũi tên trước còn cạn, mũi tên sau sâu hơn, chỉ cái ấy mà…

Cấu tạo: (nê) + (đa) + (phật) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NÊ ĐA PHẬT ĐẠI Thành ngữ. Còn gọi: Thủy trưởng thuyền cao. Đất nhiều thì Phật to, Nê (bùn đất) dụ cho chúng sinh, người học đạo. Phật, dụ cho cơ lược tác dụng của bậc thầy, thiện tri thức. Chỉ cho cơ dụng của bậc thầy cân xứng với căn cơ chúng sinh, người học. Tắc 29, BNL ghi: 隋云…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻根基深厚或附益的人愈多,成就也就愈大。《通俗篇.釋道》引《王荊公集重遊草堂寺詩》:「佛古但泥多。李璧注云:『泥多佛大。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泥土越多,佛像就塑得越大。比喻底子厚或增加进来的多成就就大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泥多佛像就塑得大。比喻根基深厚或附益者众多则成就便大。

Eng

  • Cihui 泥多佛大 íduōfódà id. the more the supporters, the greater the achievements of the leader