泥炭礦工

nê thán quáng công

Hán Việt: nê thán quáng công

Tổng quan

người lấy than bùn, người bán than bùn

Cấu tạo: (nê) + (thán) + (quáng) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lấy than bùn, người bán than bùn