泥船渡河

ní chuán dù hé nê thuyền độ hà

Hán Việt: nê thuyền độ hà · Pinyin: ní chuán dù hé

Tổng quan

Cấu tạo: (nê) + (thuyền) + (độ) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泥製成的船過河,遇水易散。比喻世道險惡,如乘泥船過河。《三慧經》:「人在世間,譬乘泥船渡河,當浮渡船且壞,人身如泥船不可久。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐泥土做的船过河。比喻非常危险。

Eng

  • Cihui 泥船渡河 íchuándùhé f.e. <Budd.> Life is filled with dangerous temptations.