泥菩薩過江

ní pú sà guò jiāng nê bồ tát quá giang

Hán Việt: nê bồ tát quá giang · Pinyin: ní pú sà guò jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nê) + (bồ) + (tát) + (quá) + (giang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)自身難保。因泥塑的菩薩一落入水中就溶化了,所以無法保佑他人。比喻自顧不暇,更談不上要去幫助別人。如:「這件事你求我有什麼用,現在我是泥菩薩過江──自身難保。」也作「土菩薩過江」、「泥菩薩落水」、「泥菩薩過河」。

Eng

  • Cihui 泥菩薩過江 ípúsà guòjiāng id. hardly able to save oneself, let alone anyone else