泰山之安

tài shān zhī ān thái san chi an

Hán Việt: thái san chi an · Pinyin: tài shān zhī ān

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (san) + (chi) + (an)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如泰山一般安定、穩固。漢.枚乘〈上書諫吳王〉:「居泰山之安,而欲乘累卵之危。走上天之難,此愚臣之所大惑也。」《東周列國志》第一六回:「內安百姓,外撫四夷,勛加於王室,澤布於諸侯,國有泰山之安,君享無疆之福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像泰山一样稳固。形容稳固、安定。