泰山北斗

tài shān běi dǒu thái san bắc đẩu

Hán Việt: thái san bắc đẩu · Pinyin: tài shān běi dǒu

Tổng quan

nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ) | nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực

Cấu tạo: (thái) + (san) + (bắc) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ) | nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泰山為五嶽之首,北斗星為眾星中最明亮之星。泰山北斗比喻負有聲望的人,為世人所景仰,或指學術高深卓絕,為人景仰。《新唐書.卷一七六.韓愈傳.贊曰》:「自愈沒,其言大行,學者仰之如泰山、北斗云。」也作「斗山」、「泰斗」、「山斗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泰山:东岳,在山东省泰安市;北斗:北斗星。比喻道德高、名望重或有卓越成就为众人所敬仰的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 《新唐书·韩愈传赞》自愈没,其言大行,学者仰之如泰山、北斗云。”后以泰山北斗”比喻威望极高、受人崇敬的人。简作泰斗”。
  • Tân Hoa Tự Điển 泰山东岳,在山东省泰安市;北斗北斗星。比喻道德高、名望重或有卓越成就为众人所敬仰的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. Mount Tai and the Big Dipper (idiom)|fig. an outstanding figure in one's field
  • Cihui 泰山北斗 àishān-Běidǒu id. highly-revered person ◆n. Mount Tai and the Dipper

ja

  • JMdict great authority|eminent person|luminary|Mount Tai and the Big Dipper