泰山壓頂
thái san áp đính
Hán Việt: thái san áp đính · Pinyin: tài shān yā dǐng
Tổng quan
thái sơn áp đỉnh: Thái Sơn đè đầu/lực lượng mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui thái sơn áp đỉnh: Thái Sơn đè đầu/lực lượng mạnh
- Cihui Thái Sơn đè đầu; lực lượng mạnh (ví với áp lực lớn.)。比喻壓力極大。 泰山壓頂不彎腰。 dù áp lực lớn như núi Thái Sơn đè đầu cũng không khuất phục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻壓力很大。《兒女英雄傳》第六回:「一個棍起處似泰山壓頂,打下來舉手無情。」
Eng
- Cihui 泰山壓頂 àishānyādǐng id. be overwhelmed