泰平

tài píng thái bình

Hán Việt: thái bình · Pinyin: tài píng

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極盛之世。也作「太平」。 2.安寧、平安無事。也作「太平」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太平。时世安宁和平; 连续三年农业有成谓之"泰平"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太平。时世安宁和平。 2.连续三年农业有成谓之"泰平"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太平 · 承平