泰然居之

tài rán jū zhī thái nhiên cư chi

Hán Việt: thái nhiên cư chi · Pinyin: tài rán jū zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (nhiên) + (cư) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到事情時,態度鎮定,神色安恬自若。宋.陳亮〈王珪確論如何〉:「太宗方奮然有運天下豪傑之心,使新進迭用事,而玄齡泰然居之,不以進退自嫌。」也作「泰然處之」、「處之泰然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泰然:毫不在意很放心的样子。形容处理事情不慌不忙、沉着镇定或对待事情毫不在意。