潑辣
bát lạt
Hán Việt: bát lạt · Pinyin: pō la
Tổng quan
đanh đá | sắc sảo | mạnh mẽ | táo bạo và đầy năng lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui đanh đá | sắc sảo | mạnh mẽ | táo bạo và đầy năng lượng
- Cihui bát lạt bát lạt ☆Hung hãn thô bạo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶悍不講理。如:「這人好潑辣!」 2.謂做事勇猛、有魄力。如:「她做起事來潑辣得很,效率極高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶悍;不讲道理泼辣货|心性泼辣; 有胆量;有魄力大胆泼辣|他办事一向泼辣。
- Tân Hoa Tự Điển ①凶悍;不讲道理泼辣货|心性泼辣。②有胆量;有魄力大胆泼辣|他办事一向泼辣。
Eng
- CC-CEDICT shrewish|pungent|forceful|bold and vigorous
- Cihui shrewish; pungent; forceful; bold and vigorous