涇渭分明
kính vị phân minh
Hán Việt: kính vị phân minh · Pinyin: jīng wèi fēn míng
Tổng quan
như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ) | hoàn toàn khác biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ) | hoàn toàn khác biệt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泾河水清,渭河水浑,泾河的水流入渭河时,清浊不混。比喻界限清楚或是非分明。
Eng
- CC-CEDICT as rivers Jing and Wei separate clearly (idiom)|to be entirely different
- Cihui 涇渭分明 īngwèifēnmíng id. 1. be clearly distinguished between good and bad | ²Gōng-sī cáichǎn bìxū ∼. Public and private property must be clearly distinguished. 2. be entirely different