泾渭分明
kính vị phân minh
Hán Việt: kính vị phân minh · Pinyin: jīng wèi fēn míng
Tổng quan
HÀ PHÂN MINH phân biệt rõ ràng; tốt xấu rõ ràng; Kinh Hà nước trong, Vị Hà nước đục (ví với trắng đen phân biệt rõ ràng)
泾河水清,渭河水浑,泾河的水流入渭河时,清浊不混。比喻界限清楚或是非分明。
涇水流入渭水時,清濁不混,界限分明。語本《詩經.邶風.谷風》:「涇以渭濁,湜湜其沚。」後比喻是非好壞區別得非常清楚。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「守得一十四歲時,他胸中漸漸涇渭分明,瞞他不得了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ)
- Cihui hoàn toàn khác biệt
- Biên soạn id. 1. be clearly distinguished between good and bad
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泾河水清,渭河水浑,泾河的水流入渭河时,清浊不混。比喻界限清楚或是非分明。
Eng
- Cihui 涇渭分明 īngwèifēnmíng id. 1. be clearly distinguished between good and bad; ²Gōng-sī cáichǎn bìxū ∼. Public and private property must be clearly distinguished. 2. be entirely different
Đức
- Handedict grundverschieden