洋務運動
dương vụ vận động
Hán Việt: dương vụ vận động · Pinyin: yáng wù yùn dòng
Tổng quan
Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动
Nghĩa
Việt
- Cihui Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清朝(約十九世紀中葉)大臣李鴻章、曾國藩、左宗棠等人在英法聯軍之役後,深覺近代技術的重要性,而派遣留學生、製兵器等的洋務運動。但因積弊過深、財力不足而告失敗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧称同光新政”。同治、光绪年间清政府所进行的与外国资本主义有密切联系的军事、政治、经济、文教、外交等方面的活动。管理洋务的中央机关为总理衙门。奕fe54!⒃国藩、李鸿章等以自强求富”为名,先后兴办了一批近代军事工业和工矿、运输业,又购置军舰建立了南洋、北洋海军,并派遣留学生学习外国科学技术。洋务运动没有使中国走上富强的道路,但为中国资本主义的产生和发展创造了一些客观条件。经过中法战争、中日甲午战争,洋务运动宣告失败。
Eng
- CC-CEDICT Self-Strengthening Movement (period of reforms in China c 1861-1894), also named 自強運動|自强运动
- Cihui Self-Strengthening Movement (period of reforms in China c 1861-1894), also named 自強運動|自强运动
ja
- JMdict Self-Strengthening Movement (political reform movement in China during the late Qing dynasty)|Westernization Movement